tự cực

tự cực

Một đường thẳng tự cực đối với một đường cônic.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học):
    • Tự cực: dùng để chỉ một tính chất trong hình học, đặc biệt trong lý thuyết về đường cong bậc hai mặt phẳng xạ ảnh. Một điểm hoặc đường thẳng được gọi là "tự cực" nếu trùng với cực của chính trong một phép biến đổi cực - cực tuyến.
dụ sử dụng
  • Toán học:
    • Trong hình học xạ ảnh, một điểm nằm trên đường cong bậc hai có thể điểm tự cực. (Một điểm nằm trên đường cong bậc hai có thể trùng với cực của chính .)
    • Đường thẳng tự cực đường thẳng cực của nằm trên chính . (Đường thẳng này tính chất đặc biệt trong phép biến đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự cực đối với một đường conic": tính chất của một điểm hoặc đường thẳng liên quan đến đường conic.

    • Điểm tự cực đối với đường elip điểm nằm trên elip thỏa mãn điều kiện đặc biệt. (Điểm này quan hệ đối ngẫu với chính qua đường elip.)
  • "phép biến đổi tự cực": phép biến đổi trong đó mỗi điểm đều tự cực.

    • Phép biến đổi tự cực trường hợp đặc biệt của phép biến đổi đối hợp. (Phép biến đổi này tính chất đối xứng mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cực (danh từ): điểm hoặc đường thẳng trong phép biến đổi hình học.

    • Cực của một đường thẳng điểm liên kết với đường thẳng đó. (Điểm này xác định duy nhất từ đường thẳng.)
  • Cực tuyến (danh từ): đường thẳng liên kết với một điểm trong phép biến đổi.

    • Cực tuyến của một điểm đường thẳng đi qua các điểm liên quan. (Đường thẳng này xác định từ điểm đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối ngẫu (tính từ): trong hình học, chỉ sự tương ứng giữa điểm đường thẳng.

    • Điểm tự cực điểm đối ngẫu với chính . (Điểm này trùng với đối ngẫu của .)
  • Tự đối ngẫu (tính từ): thuộc tính của một đối tượng trùng với ảnh đối ngẫu của .

    • Đường cong tự đối ngẫu tính chất đặc biệt trong hình học xạ ảnh. (Đường cong này không thay đổi qua phép đối ngẫu.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tự cực" ngoài ngữ cảnh toán học chuyên ngành.